小鬼
tiểu quỷ
Hán Việt: tiểu quỷ · Pinyin: xiǎo guǐ
Tổng quan
tiểu quỷ (cách gọi thân mật cho trẻ em) | đứa trẻ tinh nghịch | nhóc con
Nghĩa
Việt
- Cihui tiểu quỷ (cách gọi thân mật cho trẻ em) | đứa trẻ tinh nghịch | nhóc con
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.俗稱在陰間供閻王差使的吏役。 2.罵人的話,亦比喻小人。如:「閻王好惹,小鬼難纏。」 3.對小孩子親暱或不客氣的稱呼。也稱為「小鬼頭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)迷信传说中指鬼神的差役;对小孩儿的称呼(含亲昵意)。
Eng
- CC-CEDICT little demon (term of endearment for a child)|mischievous child|imp
- Cihui little demon (term of endearment for a child); mischievous child; imp
ja
- JMdict imp|elf|pixie|goblin|devilkin