小鯨
tiểu kình
Hán Việt: tiểu kình
Tổng quan
(động vật học) cá heo, (hàng không) bay rập rình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chồm lên qua mặt nước (thuyền máy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nổi lên mặt nước (thuỷ lôi)
Nghĩa
Việt
- Cihui (động vật học) cá heo, (hàng không) bay rập rình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chồm lên qua mặt nước (thuyền máy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nổi lên mặt nước (thuỷ lôi)