小鳗

tiểu man

Hán Việt: tiểu man

Tổng quan

cá chình con; lươn con, châu chấu; cào cào, con dê

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 鰻 (man)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lươn nhỏ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi grig

Từ liên quan

Gần nghĩa

小三 · 小丑 · 小丘 · 小乖 · 小乘 · 小事 · 小二 · 小于