少從
thiểu tòng
Hán Việt: thiểu tòng · Pinyin: shǎo cóng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古谓出国使者随从中之地位低微者。《史记.大宛列传》"而汉使者往既多﹐其少从率多进熟于天子﹐言曰'宛有善马在贰师城﹐匿不肯与汉使。'"裴髎集解引《汉书音义》"或云从行之微者也。"一说为使者的少年随从。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古谓出国使者随从中之地位低微者。《史记.大宛列传》"而汉使者往既多﹐其少从率多进熟于天子﹐言曰'宛有善马在贰师城﹐匿不肯与汉使。'"裴髎集解引《汉书音义》"或云从行之微者也。"一说为使者的少年随从。