少來

shǎo lái thiểu lai

Hán Việt: thiểu lai · Pinyin: shǎo lái

Tổng quan

tránh (làm gì đó) | (thông tục) Thôi nào! | Tha cho tôi! | Đủ rồi đó!

Cấu tạo: (thiểu) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tránh (làm gì đó) | (thông tục) Thôi nào! | Tha cho tôi! | Đủ rồi đó!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.向來。《宋書.卷八五.謝莊傳》:「實因羸疾,常恐奄忽,故少來無意於人間,豈當有心於崇達邪!」《南史.卷三四.沈懷文傳》:「吾少來如此,豈可一朝而變,非欲異物,性之所不能耳。」 2.對使用的數量或分量加以限制。如:「菜裡可以放些辣椒,可是要少來。」 3.勿來。如:「他們家裡不懂情理,咱們以後少來吧!」 4.不要胡來。如:「你少來了!這話能信嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹向来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹向来。

Eng

  • CC-CEDICT refrain (from doing sth)|(coll.) Come on!|Give me a break!|Save it!
  • Cihui refrain (from doing sth); (coll.) Come on!; Give me a break!; Save it!