少保

shǎo bǎo thiểu bảo

Hán Việt: thiểu bảo · Pinyin: shǎo bǎo

Tổng quan

thiếu bảo (chức quan thuộc hàng tam cô thời xưa bao gồm: thiếu sư, thiếu phó; thiếu bảo)。職官名。古代稱少師、少傅、少保為三孤,少師最尊,少傅次之,少保為末,職位次於三公。至明、清兩代列為一品,但僅為榮銜, 無職位、員額。

Cấu tạo: (thiểu) + (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiếu bảo (chức quan thuộc hàng tam cô thời xưa bao gồm: thiếu sư, thiếu phó; thiếu bảo)。職官名。古代稱少師、少傅、少保為三孤,少師最尊,少傅次之,少保為末,職位次於三公。至明、清兩代列為一品,但僅為榮銜, 無職位、員額。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。古代稱少師、少傅、少保為三孤,少師最尊,少傅次之,少保為末,職位次於三公。至明、清兩代列為從一品,但僅為榮銜,無職位、員額。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代官名。"三孤"之一。周代始置﹐为君国辅弼之官◇一般为大官加衔﹐以示恩宠而无实职; 指太子少保。辅导太子的官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代官名。"三孤"之一。周代始置﹐为君国辅弼之官◇一般为大官加衔﹐以示恩宠而无实职。 2.指太子少保。辅导太子的官。