少停

shǎo tíng thiểu đình

Hán Việt: thiểu đình · Pinyin: shǎo tíng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiểu) + (đình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 等一下,過一會兒。《水滸傳》第一七回:「先取兩角酒來吃,借些米來做飯,有肉安排些個,少停一發筭錢還你。」《儒林外史》第一二回:「少停見了公子,這話不必提起了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过一会儿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.过一会儿。

Eng

  • Cihui 少停 hǎotíng v. 1. pause for a little while 2. Don't pause too often.