少傅
thiểu phó
Hán Việt: thiểu phó · Pinyin: shǎo fù
Tổng quan
thiếu phó (chức quan thuộc hàng tam cô, dưới thiếu sư và trên thiếu bảo)
1.古代官名。"三孤"之一。周代始置﹐为君国辅弼之官。与少师﹑少毕称"三孤"◇一般为大官加衔﹐以示恩宠而无实职。
職官名。三孤之一,位次於少師。參見「少保」條。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thiếu phó
- VietPhrases thiếu phó
- Tần suất từ thiếu phó (chức quan thuộc hàng tam cô, dưới thiếu sư và trên thiếu bảo); thiếu phó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。三孤之一,位次於少師。參見「少保」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代官名。"三孤"之一。周代始置﹐为君国辅弼之官。与少师﹑少毕称"三孤"◇一般为大官加衔﹐以示恩宠而无实职。