少刻

shǎo kè thiểu khắc

Hán Việt: thiểu khắc · Pinyin: shǎo kè

Tổng quan

một lát chẳng mấy chốc; không bao lâu。少(shǎo)時。

Cấu tạo: (thiểu) + (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một lát chẳng mấy chốc; không bao lâu。少(shǎo)時。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不久、過一會兒。《儒林外史》第一二回:「還剩有十來個在鈔袋裡,留著少刻買燒酒喫。」《紅樓夢》第五回:「少刻有小鬟來調桌安椅,擺設酒肴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一会儿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一会儿。

Eng

  • CC-CEDICT a short while|soon
  • Cihui a short while; soon