少參

shǎo cān thiểu tham

Hán Việt: thiểu tham · Pinyin: shǎo cān

Tổng quan

Cấu tạo: (thiểu) + (tham)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明代于各布政使下置参政﹑参议﹐时称参政为大参﹐参议为少参。明吴国伦有《送徐行父少参赴关内》诗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明代于各布政使下置参政﹑参议﹐时称参政为大参﹐参议为少参。明吴国伦有《送徐行父少参赴关内》诗。