少君

shǎo jūn thiểu quân

Hán Việt: thiểu quân · Pinyin: shǎo jūn

Tổng quan

ng vua lên ngôi còn nhỏ tuổi. thiếu quân thiếu quân ☆Ông vua lên ngôi còn nhỏ tuổi.

Cấu tạo: (thiểu) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ng vua lên ngôi còn nhỏ tuổi. thiếu quân thiếu quân ☆Ông vua lên ngôi còn nhỏ tuổi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 周代称诸侯之妻; 尊称他人之妻; 年幼之君; 汉武帝时齐方士名。姓李﹐以祠灶﹑辟谷﹑却老之方往见武帝。谓祠灶﹐丹砂可化为黄金﹐黄金成以为饮食器则益寿﹐可以不死。事见《汉书.郊祀志上》; 泛指道士; 旧时敬称他人之子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.周代称诸侯之妻。 2.尊称他人之妻。 3.年幼之君。 4.汉武帝时齐方士名。姓李﹐以祠灶﹑辟谷﹑却老之方往见武帝。谓祠灶﹐丹砂可化为黄金﹐黄金成以为饮食器则益寿﹐可以不死。事见《汉书.郊祀志上》。 5.泛指道士。 6.旧时敬称他人之子。

Eng

  • Cihui 少君 hàojūn n. <court.> your son