少奶奶
thiểu nãi nãi
Hán Việt: thiểu nãi nãi · Pinyin: shào nǎi nai
Tổng quan
thiếu phu nhân | vợ của cậu chủ
Nghĩa
Việt
- Cihui thiếu phu nhân | vợ của cậu chủ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.少主人的妻子。 2.舊日尊稱別人家的媳婦為「少奶奶」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时称富贵人家的儿媳或年轻主妇; 旧时对同辈人的儿媳的尊称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时称富贵人家的儿媳或年轻主妇。 2.旧时对同辈人的儿媳的尊称。
Eng
- CC-CEDICT young lady of the house|wife of the young master
- Cihui young lady of the house; wife of the young master