少婦

shào fù thiểu phụ

Hán Việt: thiểu phụ · Pinyin: shào fù

Tổng quan

người phụ nữ đã kết hôn còn trẻ

Cấu tạo: (thiểu) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người phụ nữ đã kết hôn còn trẻ
  • Cihui thiếu phụ thiếu phụ ☆Người đàn bà trẻ tuổi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年輕而已婚的婦人。唐.沈佺期〈古意呈補闕喬知之〉詩:「盧家少婦鬱金堂,海燕雙棲玳瑁梁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"少媍"; 年轻的已婚女子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"少媍"。 2.年轻的已婚女子。

Eng

  • CC-CEDICT young married woman
  • Cihui young married woman