少少
thiểu thiểu
Hán Việt: thiểu thiểu · Pinyin: shǎo shǎo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稍稍、些微。《聊齋志異.卷一.賈兒》:「兒微啟下裳,少少露其假尾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不久; 很少; 稍微。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不久。 2.很少。 3.稍微。
Eng
- Cihui 少少 hǎoshǎo adv. <coll.> slightly; a little