少日

shǎo rì thiểu nhật

Hán Việt: thiểu nhật · Pinyin: shǎo rì

Tổng quan

Cấu tạo: (thiểu) + (nhật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.昔日,年少時候。宋.辛棄疾〈定風波.少日春懷似酒濃〉詞:「少日春懷似酒濃,插花走馬醉千鐘。」 2.不久,沒幾天。南朝宋.劉義慶《幽明錄.甄沖》:「至家少日而婦病,遂之。」宋.向子諲〈西江月.五柳坊中煙綠詞.序〉:「辭勞避謗,出守姑蘇。到郡少日,請又力焉。詔可。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不多日;数日。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不多日;数日。