少時

shǎo shí thiểu thì

Hán Việt: thiểu thì · Pinyin: shǎo shí

Tổng quan

không bao lâu: chẳng mấy chốc

Cấu tạo: (thiểu) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không bao lâu: chẳng mấy chốc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不久;一会儿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不久;一会儿。

Eng

  • Cihui 少時 hǎoshí n. 1. a moment later 2. when (one is) young||►See also shàoshí