少時

shǎo shí thiểu thì

Hán Việt: thiểu thì · Pinyin: shǎo shí

Tổng quan

không bao lâu: chẳng mấy chốc

Cấu tạo: (thiểu) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không bao lâu: chẳng mấy chốc
  • Cihui úc còn trẻ tuổi, nhỏ tuổi. thiếu thời thiếu thời ☆Lúc còn trẻ tuổi, nhỏ tuổi. không bao lâu; chẳng mấy chốc。過了不大一會兒;不多時。 少時雨過天晴,院子里又熱鬧起來了。 chẳng bao lâu mưa tạnh, trong sân lại náo nhiệt trở lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 片刻、不多時。唐.戴叔倫〈湘南即事〉詩:「沅湘日夜東流去,不為愁人住少時。」《紅樓夢》第二九回:「少時,賈母等出來。」

Eng

  • Cihui 少時 hǎoshí n. 1. a moment later 2. when (one is) young||►See also shàoshí

ja

  • JMdict one's early days|little while