少東

shào dōngthiểu đông

Hán Việt: thiểu đông · Pinyin: shào dōng

Tổng quan

con trai của ông chủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.年輕的老闆。 2.老闆的兒子。

Cấu tạo: 少 (thiểu) + 東 (đông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công tử
  • Cihui ông chủ trẻ
  • Tần suất từ con trai của ông chủ , công tử; ông chủ trẻ
  • Biên soạn 少東 hǎodōng n. <trad.> son of the family M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年輕的老闆。 2.老闆的兒子。

Eng

  • Cihui boss's son; young master; young boss
  • Tần suất từ 少東 hǎodōng n. <trad.> son of the family M:²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

少東家 · 東東 · 東豐 · 東主 · 東麗 · 東鄉 · 東亞 · 東京