少焉
thiểu yên
Hán Việt: thiểu yên · Pinyin: shǎo yān
Tổng quan
Không mấy chốc
1.少刻﹐一会儿。
過一會兒。宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「少焉,月出於東山之上,徘徊於斗牛之間。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn Không mấy chốc
- Biên soạn 少焉 hǎoyān adv. after a while
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 過一會兒。宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「少焉,月出於東山之上,徘徊於斗牛之間。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.少刻﹐一会儿。
Eng
- Cihui 少焉 hǎoyān adv. after a while
- Tần suất từ 少焉 hǎoyān adv. after a while