少男
thiểu nam
Hán Việt: thiểu nam · Pinyin: shào nán
Tổng quan
nam trẻ, chưa kết hôn | chàng trai trẻ
Nghĩa
Việt
- Cihui nam trẻ, chưa kết hôn | chàng trai trẻ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指《周易》八卦中的艮卦。艮为阳卦﹐第三爻为阳爻﹐故称"少男"。 2.小儿子。 3.年轻未婚男子。 4.见"少男风"。
Eng
- CC-CEDICT young, unmarried male; young guy
- Cihui 少男 hàonán n. young male