少男風

shǎo nán fēng thiểu nam phong

Hán Việt: thiểu nam phong · Pinyin: shǎo nán fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiểu) + (nam) + (phong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 东北风。又称艮风。艮位东北﹐为少男﹐故称。语出《三国志.魏志.管辂传》"共为欢乐"裴松之注引《管辂别传》"辂言'……又少男风起﹐众鸟和翔﹐其应至矣。'须臾﹐果有艮风鸣鸟。"亦省作"少男"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.东北风。又称艮风。艮位东北﹐为少男﹐故称。语出《三国志.魏志.管辂传》"共为欢乐"裴松之注引《管辂别传》"辂言'……又少男风起﹐众鸟和翔﹐其应至矣。'须臾﹐果有艮风鸣鸟。"亦省作"少男"。