少的
thiểu đích
Hán Việt: thiểu đích
Tổng quan
có hạn, hạn chế, hạn định tiếng rống (trâu bò), rống (trâu bò), ngọn lửa, rực cháy, bốc cháy, mức thấp, con số thấp, số thấp nhất (ô tô), con bài thấp nhất, (thể dục,thể thao) tỷ số thấp nhất, thấp, b
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hạn chế
- Tần suất từ có hạn, hạn chế, hạn định tiếng rống (trâu bò), rống (trâu bò), ngọn lửa, rực cháy, bốc cháy, mức thấp, con số thấp, số thấp nhất (ô tô), con bài thấp nhất, (thể dục,thể thao) tỷ số thấp nhất, thấp, bé, lùn, thấp, cạn, thấp bé, nhỏ, thấp, hạ, kém, chậm, thấp hèn, ở bậc dưới; tầm thường, ti tiện, hèm mọn, yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ hà tiện, keo kiệt bủn xỉn, ăn ơ keo kiệt (với ai) (thuộc) da; như da, gầy giơ xương, gầy nhom nhỏ, bé, chật, nhỏ, yếu, nhẹ, loãng, ít, không nhiều, nhỏ mọn, không quan trọng, nghèo hèn, khốn khổ, nghèo khổ, nhỏ nhen, bần tiện, đê tiện, ti tiện, thấp hèn, tầm…
Mainland
- Kaggle Zh-Vi limited
Eng
- Cihui limited
- Tần suất từ limited