少的
thiểu đích
Hán Việt: thiểu đích
Tổng quan
có hạn, hạn chế, hạn định tiếng rống (trâu bò), rống (trâu bò), ngọn lửa, rực cháy, bốc cháy, mức thấp, con số thấp, số thấp nhất (ô tô), con bài thấp nhất, (thể dục,thể thao) tỷ số thấp nhất, thấp, bé, lùn, thấp, cạn, thấp bé, nhỏ, thấp, hạ, kém, chậm, thấp hèn, ở bậc dưới; tầm thường, ti tiện, hèm mọn, yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ hà tiện, keo kiệt bủn xỉn, ăn ơ keo kiệt (với ai) (thuộc) da;…
Nghĩa
Eng
- Cihui limited