少相

shào xiāng thiểu tương

Hán Việt: thiểu tương · Pinyin: shào xiāng

Tổng quan

trẻ măng; trông rất trẻ。相貌顯得年輕。 她長得少相,歲數兒可不小了。 chị ấy trông trẻ thế nhưng lớn tuổi rồi.

Cấu tạo: (thiểu) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trẻ măng; trông rất trẻ。相貌顯得年輕。 她長得少相,歲數兒可不小了。 chị ấy trông trẻ thế nhưng lớn tuổi rồi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相貌显得年轻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相貌显得年轻。