少禮
thiểu lễ
Hán Việt: thiểu lễ · Pinyin: shǎo lǐ
Tổng quan
giảm bớt lễ tiết: thất lễ/thiếu lễ phép
Nghĩa
Việt
- Cihui giảm bớt lễ tiết: thất lễ/thiếu lễ phép
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 客套语。谓不必拘礼; 为自谦之词﹐犹失礼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.客套语。谓不必拘礼。 2.为自谦之词﹐犹失礼。
Eng
- Cihui 少禮 hǎolǐ v.o. 1. lack manners 2. please do not stand on ceremony. 3. excuse me for my lack of manners