少禮
thiểu lễ
Hán Việt: thiểu lễ · Pinyin: shǎo lǐ
Tổng quan
giảm bớt lễ tiết: thất lễ/thiếu lễ phép
Nghĩa
Việt
- Cihui giảm bớt lễ tiết: thất lễ/thiếu lễ phép
- Cihui 1. giảm bớt lễ tiết (yêu cầu người khác)。客套話。請人不必拘於禮節。 2. thất lễ; thiếu lễ phép (tự cảm thấy)。客套話。稱自己禮貌不周到。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.無禮,欠缺禮節。《三國演義》第五三回:「玄怪其傲慢少禮,不肯重用,故屈沉於此。」 2.失禮,禮貌不周的客套話。如:「上次令堂七十大壽,我也少禮,沒去拜壽。」 3.請人不必拘於禮節的客套話。清.洪昇《長生殿》第五○齣:「玉妃少禮,請坐了。」
Eng
- Cihui 少禮 hǎolǐ v.o. 1. lack manners 2. please do not stand on ceremony. 3. excuse me for my lack of manners