少陪
thiểu bồi
Hán Việt: thiểu bồi · Pinyin: shǎo péi
Tổng quan
xin lỗi, không đi cùng được; xin lỗi không hầu chuyện được (lời nói khách sáo)。客套話,對人表示因事不能相陪。
Nghĩa
Việt
- Cihui xin lỗi, không đi cùng được; xin lỗi không hầu chuyện được (lời nói khách sáo)。客套話,對人表示因事不能相陪。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 應酬賓客,因事不能相陪的客套話。《老殘遊記二編》第七回:「今天屈你冷落半夜,明早就有多少人來哭你,我此刻就要少陪你了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 客套语。对人表示因事不能相陪。
- Tân Hoa Tự Điển 1.客套语。对人表示因事不能相陪。
Eng
- Cihui 少陪 hǎopéi f.e. I'm afraid I must be going now.