少陵

shǎo líng thiểu lăng

Hán Việt: thiểu lăng · Pinyin: shǎo líng

Tổng quan

thiếu lăng 少陵 dt. hiệu của nhà thơ Đỗ Phủ. Sầu nặng thiếu lăng biên đã bạc, hứng nhiều Bắc Hải chén chưa không. (Thuật hứng 50.3).

Cấu tạo: (thiểu) + (lăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiếu lăng 少陵 dt. hiệu của nhà thơ Đỗ Phủ. Sầu nặng thiếu lăng biên đã bạc, hứng nhiều Bắc Hải chén chưa không. (Thuật hứng 50.3).

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉宣帝许后之陵。因规模比宣帝的杜陵小﹐故名; 指唐诗人杜甫。杜甫常以"杜陵"表示其祖籍郡望﹐自号少陵野老﹐世称杜少陵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉宣帝许后之陵。因规模比宣帝的杜陵小﹐故名。 2.指唐诗人杜甫。杜甫常以"杜陵"表示其祖籍郡望﹐自号少陵野老﹐世称杜少陵。