少顷
thiểu khoảnh
Hán Việt: thiểu khoảnh · Pinyin: shǎo qǐng
Tổng quan
ít khi; khoản khắc; chốc lát; giây lát
不久、片刻。《三國演義》第二回:「少頃,何進入白后,欲誅中涓。」《紅樓夢》第三五回:「少頃,只見寶釵、薛姨媽等也進去了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui một lát nữa
- Tần suất từ khoản khắc; chốc lát; giây lát
- Biên soạn 少頃 hǎoqǐng* n. <wr.> in a short while; presently
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不久、片刻。《三國演義》第二回:「少頃,何進入白后,欲誅中涓。」《紅樓夢》第三五回:「少頃,只見寶釵、薛姨媽等也進去了。」
Eng
- Cihui in a short while; presently
- Tần suất từ 少頃 hǎoqǐng* n. <wr.> in a short while; presently