頃
khoảnh
Hán Việt: khoảnh · Pinyin: qīng
Tổng quan
biến thể của 傾 倾[qing1] đơn vị diện tích bằng 100 畝 亩[mu3] hoặc 6,67 hecta một lúc ngắn mới đây khoảng (dùng cho ngày tháng xấp xỉ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qīng |
|---|---|
| Hán Việt | khoảnh |
| Quảng Đông | king1 |
| Mân Nam | khing |
| Nhật Bản | KORO |
| Hàn Quốc | 경 |
| Chú âm | ㄑㄧㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khjyeng |
| Baxter-Sagart | [k]ʷʰeŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʷʰeŋʔ |
| Phản thiết | 犬蘂切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 清 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thửa ruộng trăm mẫu. Vụt chốc. Như {nga khoảnh} [俄頃] vụt chốc, {khoảnh khắc} [頃刻] giây lát, v.v. Một âm là {khuynh}. Nghiêng lệch, cùng nghĩa với chữ {khuynh} [傾]. Lại một âm là {khuể}. Nửa bước.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm khỉnh kháu khỉnh; khinh khỉnh; khủng khỉnh [Eng: beautiful looking; supercilious; be at odds with]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cảnh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cảnh Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 斜、側。通「傾」。《漢書.卷六四下.王襃傳》:「不單頃耳而聽已聰。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 傾|倾[qing1]
- CC-CEDICT unit of area equal to 100 畝|亩[mu3] or 6.67 hectares|a short while|a little while ago|circa. (for approximate dates)
ja
- JMdict (approximate) time|around|about|toward|suitable time (or condition)
- JMdict qing (Chinese unit of land area equal to 100 mu)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:頔【廣韻】去穎切【集韻】【韻會】犬潁切【正韻】丘潁切,𠀤傾上聲。【玉篇】田百畝爲頃。【後漢·黃憲傳】叔度汪汪若千頃波。 又俄頃。【禮·三年問】小者至於燕雀,猶有啁噍之頃焉。 又地名。【左傳·哀十二年】宋鄭之閒有𨻶地焉,曰頃丘。【音】苦潁反,又音傾。 又【唐韻】去營切【集韻】【韻會】【正韻】窺營切,𠀤與傾同。【說文】頭不正也。 又器名。【詩·周南】采采卷耳,不盈頃筐。《韓詩》云:𢽽筐也。 又【諡法】甄心動懼曰頃。敏以敬愼曰頃。 又西頃,山名。【前漢·地理志】隴西郡臨洮,禹貢西頃山在縣西。【師古註】頃讀曰傾。今本禹貢作傾。西頃卽西傾也。○按廣韻作地名,非。 又【正韻】犬蘂切。與跬同。【禮·祭義】君子頃步而弗敢忘孝也。【註】頃當爲跬,缺婢反。又丘弭反。一舉足爲跬。再舉足爲步。【說文】从匕从頁。【徐鉉曰】匕者,有所比附不正也。 考證:〔【左傳·哀十二年】宋鄭之閒有𨻶地焉,曰頃邱。【註】苦潁反〕 謹按此音義非註也。註字改爲音字。〔【詩·周南】采采卷耳,不盈頃筐。【箋】頃筐,𢽽筐也。〕 謹按箋無此語。今據釋文所引韓詩改韓詩云𢽽筐也。〔【前漢·地理志】隴西郡臨洮,禹貢西頃山在縣西南。〕 謹按原文在縣西一句南郡都尉治一句,南字連下句不連上句,今省去。〔【禮·祭儀】君子頃步而弗敢忘孝也。〕 謹照原書祭儀改祭義。
Thuyết Văn
頭不正也。 从匕頁。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
匕頭角而不正方。故頭不正从匕曰頃。引伸爲凡傾仄不正之偁。今則傾行而頃廢。專爲俄頃、頃畝之用矣。謚法。敏以敬愼曰頃。甄心動懼曰頃。祗勤追懼曰。 頁者、頭也。匕其頭、是不正也。義主於不正。故入匕部。不入頁部。去營切。十一部。
【頃】 (khoảnh ⟨khuynh|khuể⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 匕頁 (chủy hiệt) Phiên thiết: Khứ doanh thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 營 (doanh) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'inh' Suy luận: khinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đầu (Bộ đầu) bất (Chẳng. Như {bất khả}) chánh (Phải) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𩒵 · 𩓏 · 𩔥 · 顷 · 顷 · 顷