爾來
nhĩ lai
Hán Việt: nhĩ lai · Pinyin: ěr lái
Tổng quan
(văn học) gần đây | dạo gần đây | cho đến nay
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) gần đây | dạo gần đây | cho đến nay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自那時以來。《文選.諸葛亮.出師表》:「後值傾覆,受任於敗軍之際,奉命於危難之閒,爾來二十有一年矣。」唐.李白〈蜀道難〉:「爾來四萬八千歲,不與秦塞通人煙。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) recently; lately; hitherto
- Cihui (literary) recently; lately; hitherto