尖刀
tiêm đao
Hán Việt: tiêm đao · Pinyin: jiān dāo
Tổng quan
dao găm
Nghĩa
Việt
- Cihui dao găm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 前端尖銳而鋒利的刀子。如:「這把尖刀非常銳利,我們要小心使用,以免割傷。」《水滸傳》第三回:「(鄭屠)從肉案上搶了一把剔骨尖刀,托地跳將下來,魯提轄早拔步在當街上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻作战时最先插入敌人阵地的个人或集体:~连|~组|~部队。
Eng
- CC-CEDICT dagger
- Cihui dagger