尖利
tiêm lợi
Hán Việt: tiêm lợi · Pinyin: jiān lì
Tổng quan
sắc bén | nhạy | bén | nhức nhối | chói tai
Nghĩa
Việt
- Cihui sắc bén | nhạy | bén | nhức nhối | chói tai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尖銳、鋒利。《西遊記》第九一回:「威雄聲吼如雷振,獠牙尖利賽銀針。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尖锐;锐利笔锋~ㄧ他的眼光非常~,一眼就看出对方的畏怯; 同‘尖厉’。
- Tân Hoa Tự Điển ①尖锐;锐利笔锋~ㄧ他的眼光非常~,一眼就看出对方的畏怯。②同‘尖厉’。
Eng
- CC-CEDICT sharp|keen|cutting|shrill|piercing
- Cihui sharp; keen; cutting; shrill; piercing