尖利

jiān lìtiêm lợi

Hán Việt: tiêm lợi · Pinyin: jiān lì

Tổng quan

sắc nhọn; sắc; sắc bén; tinh. ngòi bút sắc bén. 尖利的叫聲. tiếng gọi lanh lảnh. 他的眼光非常尖利,一眼就看出對方的畏怯. ánh mắt của anh ấy rất sắc, nhìn một cái là biết ngay đối phương đang khiếp sợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①尖锐; 锐利笔锋~ㄧ他的眼光非常~,一眼就看出对方的畏怯。②同‘尖厉’。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

尖銳、鋒利。《西遊記》第九一回:「威雄聲吼如雷振,獠牙尖利賽銀針。」

Cấu tạo: 尖 (tiêm) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắc bén
  • Cihui nhạy
  • Cihui bén
  • Cihui nhức nhối
  • Cihui chói tai
  • Tần suất từ cáu kỉnh, cáu gắt, bực dọc; sắc bén , nhạy , bén , nhức nhối , chói tai; tiêm lợi: sắc nhọn/sắc/sắc bén/tinh; sắc nhọn; sắc; sắc bén; tinh. ngòi bút sắc bén. 尖利的叫聲. tiếng gọi lanh lảnh. 他的眼光非常尖利,一眼就看出對方的畏怯. ánh mắt của anh ấy rất sắc, nhìn một cái là biết ngay đối phương đang khiếp sợ.; sắc; sắc bén; tinh
  • Biên soạn 尖利 iānlì s.v. 1. sharp; keen; cutting 2. shrill; piercing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尖銳、鋒利。《西遊記》第九一回:「威雄聲吼如雷振,獠牙尖利賽銀針。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①尖锐; 锐利笔锋~ㄧ他的眼光非常~,一眼就看出对方的畏怯。②同‘尖厉’。
  • Kaggle Zh-Vi edgily

Eng

  • Cihui sharp; keen; cutting; shrill; piercing
  • Tần suất từ 尖利 iānlì s.v. 1. sharp; keen; cutting 2. shrill; piercing

Từ liên quan

Gần nghĩa

尖利的 · 利事 · 利于 · 利人 · 利他 · 利使 · 利兹 · 利刀