尖叫

jiān jiàotiêm khiếu

Hán Việt: tiêm khiếu · Pinyin: jiān jiào

Tổng quan

tiếng rít; tiếng chói tai

新华 · Tân Hoa Đại lục

以尖細刺耳的聲音,高聲喊叫。如:「放任孩子在公共場所高聲尖叫的家長,總會引來不解且嫌惡的目光。」

Cấu tạo: 尖 (tiêm) + 叫 (khiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thét lên
  • Cihui gào thét
  • Tần suất từ tiêm khiếu: thét chói tai/tiếng rít/tiếng chói tai; hò hét; kêu la; la hét; quát tháo; sự la thét; tiếng la thét, sự la ó, sự phản đối kịch liệt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự bán đấu giá, kêu to hơn (ai), la thét to hơn ai tiếng thét, tiếng hét, tiếng kêu thất thanh; tiếng kêu inh ỏi, tiếng cười phá lên ((thường) screams of laughter), (từ lóng) chuyện tức cười; người làm tức cười, kêu thét lên, hét lên, kêu thất thanh; kêu inh ỏi, rít lên (còi tàu...), cười phá lên ((thường) to scream with laughter) tiếng kêu thét, tiếng rít, la, thét, rít, hét, cười ngặt nghẽo ((thường) to shriek with laughter), rền…
  • Biên soạn 尖叫 iānjiào v. scream

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以尖細刺耳的聲音,高聲喊叫。如:「放任孩子在公共場所高聲尖叫的家長,總會引來不解且嫌惡的目光。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi outcry

Eng

  • Cihui to screech; to shriek
  • Tần suất từ 尖叫 iānjiào v. scream

Đức

  • Handedict Gekreisch

Từ liên quan

Gần nghĩa

尖叫声 · 尖叫者 · 尖叫鸡 · 尖叫着说 · 叫住 · 叫作 · 叫做 · 叫停