尖叫
tiêm khiếu
Hán Việt: tiêm khiếu · Pinyin: jiān jiào
Tổng quan
thét lên | gào thét
Nghĩa
Việt
- Cihui thét lên | gào thét
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以尖細刺耳的聲音,高聲喊叫。如:「放任孩子在公共場所高聲尖叫的家長,總會引來不解且嫌惡的目光。」
Eng
- CC-CEDICT to screech; to shriek
- Cihui to screech; to shriek