尖子
tiêm tử
Hán Việt: tiêm tử · Pinyin: jiān zi
Tổng quan
tốt nhất | ưu tú nhất
Nghĩa
Việt
- Cihui tốt nhất | ưu tú nhất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.銳利的末端。 2.國劇唱調忽然高亢的地方。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尖➎;尖➏:他是我们班的~,名次总不出前三名;戏曲中指忽然高亢的唱腔。
Eng
- CC-CEDICT best of its kind|cream of the crop
- Cihui best of its kind; cream of the crop