尖子

jiān zitiêm tử

Hán Việt: tiêm tử · Pinyin: jiān zi

Tổng quan

mũi nhọn.; giọng cao (chỉ giọng hát tự nhiên cao hẳn lên trong hí khúc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

尖➎; 尖➏:他是我们班的~,名次总不出前三名; 戏曲中指忽然高亢的唱腔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.銳利的末端。 2.國劇唱調忽然高亢的地方。

Cấu tạo: 尖 (tiêm) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tốt nhất
  • Cihui ưu tú nhất
  • Tần suất từ tốt nhất , ưu tú nhất; tiêm tý/tiêm tử: mũi nhọn/giọng cao; 1. mũi nhọn. 2. giọng cao (chỉ giọng hát tự nhiên cao hẳn lên trong hí khúc); giọng cao
  • Biên soạn 尖子 iānzi* n. 1. best of its kind M:ge/¹míng/²wèi 2. <opera> sudden rise in pitch ◆attr. top-notch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.銳利的末端。 2.國劇唱調忽然高亢的地方。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尖➎; 尖➏:他是我们班的~,名次总不出前三名; 戏曲中指忽然高亢的唱腔。

Eng

  • Cihui best of its kind; cream of the crop
  • Tần suất từ 尖子 iānzi* n. 1. best of its kind M:ge/¹míng/²wèi 2. <opera> sudden rise in pitch ◆attr. top-notch

Từ liên quan

Gần nghĩa

尖子生 · 子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀