尖峯

jiān fēng tiêm phong

Hán Việt: tiêm phong · Pinyin: jiān fēng

Tổng quan

đỉnh nhọn (địa hình) | (nghĩa bóng) đỉnh cao | đột biến

Cấu tạo: (tiêm) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỉnh nhọn (địa hình) | (nghĩa bóng) đỉnh cao | đột biến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最巔峰的狀態。如:「現在正是出門上班或上學的時刻,也是交通擁擠的尖峰時間。」

Eng

  • CC-CEDICT sharp peak (landform)|(fig.) peak|spike
  • Cihui sharp peak (landform); (fig.) peak; spike