尖拱
tiêm củng
Hán Việt: tiêm củng
Tổng quan
1. vòm nhọn。每邊都由起拱點上昇到中間頂尖的拱。 2. khung vòm nhọn。亦稱"哥特式拱",拱的頂端呈尖端態。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. vòm nhọn。每邊都由起拱點上昇到中間頂尖的拱。 2. khung vòm nhọn。亦稱"哥特式拱",拱的頂端呈尖端態。
Hán Việt: tiêm củng
1. vòm nhọn。每邊都由起拱點上昇到中間頂尖的拱。 2. khung vòm nhọn。亦稱"哥特式拱",拱的頂端呈尖端態。