拱

gǒngcủngNôm củng

Hán Việt: củng · Pinyin: gǒng · Nôm: củng

Tổng quan

Chắp tay, chắp tay tỏ ý cung kính gọi là củng. Như củng thủ [拱手] chắp tay. Luận ngữ [論語] : Tử Lộ củng nhi lập [子路拱而立] (Vi tử [微子]) Tử Lộ chắp tay đứng (đợ…

拱券 · 拱卫 · 拱坝 · 拱墅 · 拱墩 · 拱壁 · 拱度 · 拱廊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǒng
Hán Việtcủng
Âm Nômcùng
Quảng Đônggung2
Mân Namkióng
Nhật BảnKOMANUKU
Hàn Quốc공
Chú âmˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkyungx
Baxter-Sagartk(r)oŋʔ
Hán ngữ Thượng cổk(r)oŋʔ
Phản thiết居用切
Thanh mẫu見
Vận腫
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chắp tay, chắp tay tỏ ý cung kính gọi là củng. Như củng thủ [拱手] chắp tay. Luận ngữ [論語] : Tử Lộ củng nhi lập [子路拱而立] (Vi tử [微子]) Tử Lộ chắp tay đứng (đợi). Chét, hai bàn tay vùng lại với nhau gọi là củng. Vùng quanh, nhiễu quanh. Như chúng tinh củng nguyệt [眾星拱月] đám sao vây quanh mặt trăng. Cầm

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cũng 拱 / 共 ◎ Ss đối ứng kuŋ (10 thổ ngữ Mường), i (19 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 203]. ① p. từ biểu thị sự tương đồng về tính chất, hành vi giữa các sự việc. Rảng rảng người rằng chuông ấy thạch, dộng thì cũng có tiếng coong coong. (Thuật hứng 61.8)‖ Nẻo xưa nay cũng một đường, đây xốc xốc nẻo tam cương. (Tự thán 93.1). ② p. <từ cổ> đều, đều là. Tuy rằng bốn bể cũng anh tam, có kẻ hiền lành, có kẻ phàm. (Bảo kính 174.1)‖ (Tích cảnh thi 211.1)‖ (Đào hoa thi 229.4)‖ (Trúc thi 221.1)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cõng cõng nhau, cõng rắn cắn gà nhà [Eng: to carry on one's back, to set the snack on one's own hens]
  • Bảng Tra Chữ Nôm củng củng vào đầu [Eng: to clout on the forehead]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cũng cũng vậy, cũng nên [Eng: the same, should]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cùng cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi [Eng: the same village, the same age, together]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cõng Xuất hiện 170 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cõng Xuất hiện 170 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cõng Xuất hiện 50 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.雙手相合,臂的前部上舉,以示恭敬。《說文解字.手部》:「拱,斂手也。」《論語.微子》:「植其杖而芸,子路拱而立。」 2.圍繞。如:「群山環拱」、「眾星拱月」。 3.肢體上聳彎曲而成弧形。如:「拱肩縮背」、「貓兒拱起身體。」《西遊記》第六○回:「座上眾精聞言,都拱身對老龍作禮。」 4.向上或向外頂掀。如:「新長出的芽兒把土拱起來了。」唐.杜甫〈北征〉詩:「鴟鳥鳴黃桑,野鼠拱亂穴。」 5.強迫推舉。如:「他被大家拱出來當代表。」 [形] 1.可用兩手合抱的。《左傳.僖公三十二年》:「爾何知!中壽,爾墓之木拱矣。」 2.圓弧形的。如:「拱橋」、「拱門」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拱 (形声。从手,共声。本义抱拳,敛手。两手在胸前相合,表示恭敬) 同本义 拱,敛手也。--《说文》。注谓沓其手。右手在内,左手在外。男之吉拜尚左,女之吉拜尚右。凶拜反是。九拜必皆拱手。” 子路拱而立。--《论语》 颐? 与我其拱璧。--《左传·襄公二十八年》。注拱,谓合两手也。” 拱把之桐梓。--《孟子·告子上》 文武并用,垂拱而治。--唐·魏征《谏太宗十思疏》 子路拱而立。--《论语·微子》 又如拱默(拱手不言,以避免惹是非); 拱伏(两手抱拳以 拱gǒng ⒈两手在胸前相合成拳状,〈表〉敬意低头~手。打~作揖。 ⒉两手合围此树~矣。 ⒊环绕众星~北斗。 ⒋顶,推~芽。蚯蚓~土。猪使嘴~地。 ⒌耸起猫~一~腰。 ⒍建筑物上的弧形结构~梁。进~门。走~桥。

Eng

  • CC-CEDICT to cup one's hands in salute, to surround, to arch, to dig earth with the snout, arched

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】居竦切【集韻】【韻會】古勇切,𠀤音鞏。【說文】斂手也。【徐曰】兩手大指相拄也。【書·武成】垂拱而天下治。【註】垂衣拱手也。【禮·玉藻】凡侍於君垂拱。【疏】沓手也。身俯則宜手沓而下垂也。 又【爾雅·釋詁】執也。【註】兩手合持爲拱。【左傳·僖三十二年】爾墓之木拱矣。 又拱翊,環衞也。 又與珙通。大璧也。【左傳·襄二十八年】與我其拱璧。 又州名。漢𨻰留郡,宋置拱州。 又姓。明景泰進士拱廷臣。 又【集韻】居容切,音恭。左傳,拱璧。徐邈讀。 又居用切,供去聲。亦斂手也。 又渠竹切,音𩣽。【廣雅】法也。◎按屋韻渠竹切,與沃韻渠玉切相近,讀者宜細分。或省作共。

Thuyết Văn

斂手也。 从手。共聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

斂當作撿。與下篆相聯爲文。尙書大傳曰。拱則抱鼓。皇侃論語疏曰。拱、沓手也。九拜皆必拱手而至地。立時敬則拱手。如檀弓孔子與門人立拱、論語子路拱而立、玉藻臣侍於君垂拱是也。行而張拱曰翔。凡拱不必皆如抱鼓也。推手曰揖、則如抱鼓。拜手、則斂於抱鼓。稽首頓首、則以其斂於抱鼓者下之。引手曰厭、則又較斂於拜手。凡沓手、右手在內。左手在外。是謂尙左手。男拜如是。男之吉拜如是。喪拜反是。左手在內。右手在外。是謂尙右手。女拜如是。女之吉拜如是。喪拜反是。喪服記。袪尺二寸。注曰。袪、袖口也。尺二寸足以容中人之倂兩手也。吉時拱尙左手。喪時拱尙右手。合內則、奔喪、檀弓尙左尙右之文繹之。可以知拱時沓手之宐矣。拱古文叚借作共。鄉飲酒禮注曰。共、拱手也。○尙書大傳注曰。兩手搤之曰拱。然則桑一暮大拱、孟子拱把之桐梓皆非沓手之拱。拱之小者也。趙岐云。合兩手。徐鍇云。兩手大指頭相拄。 居竦切。九部。

【拱】 (củng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 共 (cộng) Phiên thiết: Cư tủng thiết Thượng tự: 居 (cư) , Hạ tự: 竦 (tủng) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cổng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: liễm (Thu góp lại.) thủ (Tay.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 拲 · 拲