拱
củng
Hán Việt: củng · Pinyin: gǒng
Tổng quan
cõng cõng nhau, cõng rắn cắn gà nhà [Eng: to carry on one's back, to set the snack on one's own hens]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǒng |
|---|---|
| Hán Việt | củng |
| Quảng Đông | gung2 |
| Mân Nam | kióng |
| Nhật Bản | KOMANUKU |
| Hàn Quốc | 공 |
| Chú âm | ˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kyungx |
| Baxter-Sagart | k(r)oŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | k(r)oŋʔ |
| Phản thiết | 居用切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 腫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chắp tay, chắp tay tỏ ý cung kính gọi là {củng}. Như {củng thủ} [拱手] chắp tay. Luận ngữ [論語] : {Tử Lộ củng nhi lập} [子路拱而立] (Vi tử [微子]) Tử Lộ chắp tay đứng (đợi). Chét, hai bàn tay vùng lại với nhau gọi là {củng}. Vùng quanh, nhiễu quanh. Như {chúng tinh củng nguyệt} [眾星拱月] đám…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm củng củng vào đầu [Eng: to clout on the forehead]
- Bảng Tra Chữ Nôm cũng cũng vậy, cũng nên [Eng: the same, should]
- Bảng Tra Chữ Nôm cùng cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi [Eng: the same village, the same age, together]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cõng Xuất hiện 170 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cõng Xuất hiện 170 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cõng Xuất hiện 50 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.雙手相合,臂的前部上舉,以示恭敬。《說文解字.手部》:「拱,斂手也。」《論語.微子》:「植其杖而芸,子路拱而立。」 2.圍繞。如:「群山環拱」、「眾星拱月」。 3.肢體上聳彎曲而成弧形。如:「拱肩縮背」、「貓兒拱起身體。」《西遊記》第六○回:「座上眾精聞言,都拱身對老龍作禮。」 4.向上或向外頂掀。如:「新長出的芽兒把土拱起來了。」唐.杜甫〈北征〉詩:「鴟鳥鳴黃桑,野鼠拱亂穴。」 5.強迫推舉。如:「他被大家拱出來當代表。」 [形] 1.可用兩手合抱的。《左傳.僖公三十二年》:「爾何知!中壽,爾墓之木拱矣。」 2.圓弧形的。如:「拱橋」、「拱…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拱 (形声。从手,共声。本义抱拳,敛手。两手在胸前相合,表示恭敬) 同本义 拱,敛手也。--《说文》。注谓沓其手。右手在内,左手在外。男之吉拜尚左,女之吉拜尚右。凶拜反是。九拜必皆拱手。” 子路拱而立。--《论语》 颐? 与我其拱璧。--《左传·襄公二十八年》。注拱,谓合两手也。” 拱把之桐梓。--《孟子·告子上》 文武并用,垂拱而治。--唐·魏征《谏太宗十思疏》 子路拱而立。--《论语·微子》 又如拱默(拱手不言,以避免惹是非);拱伏(两手抱拳以 拱gǒng ⒈两手在胸前相合成拳状,〈表〉敬意低头~手。打~作揖。 ⒉两手合围此树~矣。 ⒊环绕众星~北斗…
Eng
- CC-CEDICT to cup one's hands in salute|to surround|to arch|to dig earth with the snout|arched
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】居竦切【集韻】【韻會】古勇切,𠀤音鞏。【說文】斂手也。【徐曰】兩手大指相拄也。【書·武成】垂拱而天下治。【註】垂衣拱手也。【禮·玉藻】凡侍於君垂拱。【疏】沓手也。身俯則宜手沓而下垂也。 又【爾雅·釋詁】執也。【註】兩手合持爲拱。【左傳·僖三十二年】爾墓之木拱矣。 又拱翊,環衞也。 又與珙通。大璧也。【左傳·襄二十八年】與我其拱璧。 又州名。漢𨻰留郡,宋置拱州。 又姓。明景泰進士拱廷臣。 又【集韻】居容切,音恭。左傳,拱璧。徐邈讀。 又居用切,供去聲。亦斂手也。 又渠竹切,音𩣽。【廣雅】法也。◎按屋韻渠竹切,與沃韻渠玉切相近,讀者宜細分。或省作共。
Thuyết Văn
斂手也。 从手。共聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
斂當作撿。與下篆相聯爲文。尙書大傳曰。拱則抱鼓。皇侃論語疏曰。拱、沓手也。九拜皆必拱手而至地。立時敬則拱手。如檀弓孔子與門人立拱、論語子路拱而立、玉藻臣侍於君垂拱是也。行而張拱曰翔。凡拱不必皆如抱鼓也。推手曰揖、則如抱鼓。拜手、則斂於抱鼓。稽首頓首、則以其斂於抱鼓者下之。引手曰厭、則又較斂於拜手。凡沓手、右手在內。左手在外。是謂尙左手。男拜如是。男之吉拜如是。喪拜反是。左手在內。右手在外。是謂尙右手。女拜如是。女之吉拜如是。喪拜反是。喪服記。袪尺二寸。注曰。袪、袖口也。尺二寸足以容中人之倂兩手也。吉時拱尙左手。喪時拱尙右手。合內則、奔喪、檀弓尙左尙右之文繹之。可以知拱時沓手之宐矣。拱古文叚借作共。鄉飲酒禮注曰。共、拱手也。○尙書大傳注曰。兩手搤之曰拱。然則桑一暮大拱、孟子拱把之桐梓皆非沓手之拱。拱之小者也。趙岐云。合兩手。徐鍇云。兩手大指頭相拄。 居竦切。九部。
【拱】 (củng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 共 (cộng) Phiên thiết: Cư tủng thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 竦 (tủng) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cổng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: liễm (Thu góp lại.) thủ (Tay.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 拲 · 拲