尖筆

tiêm bút

Hán Việt: tiêm bút

Tổng quan

bút máy ngòi ống: viết mực/bút trâm

Cấu tạo: (tiêm) + (bút)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bút máy ngòi ống: viết mực/bút trâm
  • Cihui 1. bút máy ngòi ống; viết mực。尖頭自來水筆,鐵筆型自來水筆。 2. bút trâm (viết trên sáp, thời xưa)。用以在蠟板上寫字的工具,一頭尖、一頭鈍而光滑並稍大,用以抹平蠟面從而擦去所寫的字。

Eng

  • Cihui 尖筆 iānbǐ n. stylus M:⁴zhī/⁵zhī