塵俗

chén sú trần tục

Hán Việt: trần tục · Pinyin: chén sú

Tổng quan

cõi trần tục

Cấu tạo: (trần) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trần tục trần tục ☆Tầm thường ở đời.
  • Cihui cõi trần tục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.凡塵俗世。指人間。《晉書.卷九四.隱逸傳.索襲傳》:「宅不彌畝而志忽九州,形居塵俗而棲心天外。」唐.杜荀鶴〈題開元寺門閤〉詩:「唯有禪居離塵俗,了無榮辱挂心頭。」 2.世俗、庸俗。《文選.任昉.王文憲集序》:「時司徒袁粲有高世之度,脫落塵俗。」《老殘遊記二編》第五回:「同塵俗人處,他一樣的塵俗;同高雅人處,他又一樣的高雅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹尘世,人间; 世俗。指日常的礼法习惯等; 犹言庸俗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹尘世,人间。 2.世俗。指日常的礼法习惯等。 3.犹言庸俗。

Eng

  • CC-CEDICT mundane world
  • Cihui 塵俗 hénsú attr. worldly ◆n. this mortal world