塵勞

chén láo trần lao

Hán Việt: trần lao · Pinyin: chén láo

Tổng quan

Cấu tạo: (trần) + (lao)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教徒谓世俗事务的烦恼; 泛指事务劳累或旅途劳累。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教徒谓世俗事务的烦恼。 2.泛指事务劳累或旅途劳累。

Eng

  • Cihui 塵勞 hénláo n. <Budd.> worldly worries and cares