塵坌
trần bộn
Hán Việt: trần bộn · Pinyin: chén bèn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 灰尘,尘土; 尘俗;世俗之人; 比喻卑下的处境或微贱之物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.灰尘,尘土。 2.尘俗;世俗之人。 3.比喻卑下的处境或微贱之物。
Hán Việt: trần bộn · Pinyin: chén bèn