塵境

chén jìng trần cảnh

Hán Việt: trần cảnh · Pinyin: chén jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (trần) + (cảnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原为佛教语。佛教以色﹑声﹑香﹑味﹑触﹑法为六尘,因称现实世界为"尘境"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.原为佛教语。佛教以色﹑声﹑香﹑味﹑触﹑法为六尘,因称现实世界为"尘境"。