塵網

chén wǎng trần võng

Hán Việt: trần võng · Pinyin: chén wǎng

Tổng quan

nhân thế: lưới trần

Cấu tạo: (trần) + (võng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân thế: lưới trần

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧谓人在世间受到种种束缚,如鱼在网,故称尘网; 沾满灰尘的蛛网。形容环境凄凉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧谓人在世间受到种种束缚,如鱼在网,故称尘网。 2.沾满灰尘的蛛网。形容环境凄凉。

Eng

  • Cihui 塵網 hénwǎng* n. worldly existence