尚且

shàng qiěthượng thả

Hán Việt: thượng thả · Pinyin: shàng qiě

Tổng quan

còn. 為了人民的事業,流血尚且不惜,更別說流這點兒汗! vì sự nghiệp của nhân dân, đổ máu còn chẳng tiếc nói chi là đổ chút mồ hôi!

新华 · Tân Hoa Đại lục

表示进一层的意思。提出程度更甚的事例作为衬托,下文常用况”、何况”等词相呼应对陌路人尚且不能欺骗,何况对老朋友!

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.副詞,表示依舊、仍然。如:「軀殼毀滅了,精神尚且存在。」 2.連詞,表示進一層的意思,常與「何況」相應。《水滸傳》第六三回:「梁山泊這一夥,朝廷幾次尚且收捕他不得,何況我這里孤城小處?」《文明小史》第二回:「好在禮多人不怪,現在裡頭尚且十分遷就他們,何況我呢?」

Cấu tạo: 尚 (thượng) + 且 (thả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (không) thậm chí
  • Cihui vẫn
  • Tần suất từ (không) thậm chí , còn , vẫn; thượng thư/thượng thả: còn; 連 còn. 為了人民的事業,流血尚且不惜,更別說流這點兒汗! vì sự nghiệp của nhân dân, đổ máu còn chẳng tiếc nói chi là đổ chút mồ hôi!; còn
  • Biên soạn 尚且 hàngqiě conj. even; still; yet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.副詞,表示依舊、仍然。如:「軀殼毀滅了,精神尚且存在。」 2.連詞,表示進一層的意思,常與「何況」相應。《水滸傳》第六三回:「梁山泊這一夥,朝廷幾次尚且收捕他不得,何況我這里孤城小處?」《文明小史》第二回:「好在禮多人不怪,現在裡頭尚且十分遷就他們,何況我呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示进一层的意思。提出程度更甚的事例作为衬托,下文常用况”、何况”等词相呼应对陌路人尚且不能欺骗,何况对老朋友!

Eng

  • Cihui (not) even; yet; still
  • Tần suất từ 尚且 hàngqiě conj. even; still; yet

Đức

  • Handedict sogar

Từ liên quan

Gần nghĩa

且休 · 且喜 · 且夫 · 且如 · 且從 · 且慢 · 且拙 · 且末