尚且

shàng qiě thượng thả

Hán Việt: thượng thả · Pinyin: shàng qiě

Tổng quan

(không) thậm chí | còn | vẫn

Cấu tạo: (thượng) + (thả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (không) thậm chí | còn | vẫn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.副詞,表示依舊、仍然。如:「軀殼毀滅了,精神尚且存在。」 2.連詞,表示進一層的意思,常與「何況」相應。《水滸傳》第六三回:「梁山泊這一夥,朝廷幾次尚且收捕他不得,何況我這里孤城小處?」《文明小史》第二回:「好在禮多人不怪,現在裡頭尚且十分遷就他們,何況我呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示进一层的意思。提出程度更甚的事例作为衬托,下文常用况”、何况”等词相呼应对陌路人尚且不能欺骗,何况对老朋友!

Eng

  • CC-CEDICT (not) even|yet|still
  • Cihui (not) even; yet; still