尚友

shàng yǒu thượng hữu

Hán Việt: thượng hữu · Pinyin: shàng yǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (hữu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上與古人為友。《孟子.萬章下》:「頌其詩,讀其書,不知其人可乎?是以論其世也,是尚友也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上与古人为友; 指与高于己者交游。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.上与古人为友。 2.指与高于己者交游。

Eng

  • Cihui 尚友 hàngyǒu v.o. acquaint oneself with people of the past (through reading their books)