尚奚

thượng hề

Hán Việt: thượng hề

Tổng quan

thằng hề 尚奚 dt. <từ cổ> tiểu đồng, hề 奚 là đứa ở trai, còn gọi là hề đồng 奚僮. Thong thả dầu ta ngoài thế giới, la ngàn non nước một thằng hề. (Tự thán 109.8)‖ (Bảo kính 155.6). x. hề. >< con đòi

Cấu tạo: 尚 (thượng) + 奚 (hề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thằng hề 尚奚 dt. <từ cổ> tiểu đồng, hề 奚 là đứa ở trai, còn gọi là hề đồng 奚僮. Thong thả dầu ta ngoài thế giới, la ngàn non nước một thằng hề. (Tự thán 109.8)‖ (Bảo kính 155.6). x. hề. >< con đòi

Từ liên quan

Gần nghĩa

奚以 · 奚如 · 奚幸 · 奚故 · 奚暇 · 奚爲 · 奚由 · 奚若