尚平

shàng píng thượng bình

Hán Việt: thượng bình · Pinyin: shàng píng

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (bình)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指东汉尚长。尚长字子平。为子嫁娶毕﹐即不复理家事。见三国魏嵇康《高士传》◇用为不以家事自累的典实。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指东汉尚长。尚长字子平。为子嫁娶毕﹐即不复理家事。见三国魏嵇康《高士传》◇用为不以家事自累的典实。