尚食

shàng shí thượng thực

Hán Việt: thượng thực · Pinyin: shàng shí

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (thực)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官名。掌帝王膳食。秦始置。东汉以后﹐并其职于太官汤官。北齐门下省有尚食局﹐置典御二人。隋改为奉御。唐宋因之﹐属殿中省。金元尚食局属宣徽院。明设尚膳监﹐由宦官掌管◇用以指御膳; 指司尚食之事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官名。掌帝王膳食。秦始置。东汉以后﹐并其职于太官汤官。北齐门下省有尚食局﹐置典御二人。隋改为奉御。唐宋因之﹐属殿中省。金元尚食局属宣徽院。明设尚膳监﹐由宦官掌管◇用以指御膳。 2.指司尚食之事。