尚饗

shàng xiǎng thượng hưởng

Hán Việt: thượng hưởng · Pinyin: shàng xiǎng

Tổng quan

mời ngài hưởng lễ vật này (dùng cuối bài điếu văn)

Cấu tạo: (thượng) + (hưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mời ngài hưởng lễ vật này (dùng cuối bài điếu văn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 希望死者享用祭品。多用作祭文的結語。《儀禮.士虞禮》:「哀子某,來日某,隮祔爾于爾皇祖某甫,尚饗。」唐.韓愈〈祭十二郎文〉:「嗚呼!言有窮而情不可終,汝其知也邪?其不知也邪?嗚呼哀哉!尚饗!」

Eng

  • CC-CEDICT I beg you to partake of this sacrifice (used at the end of an elegiac address)
  • Cihui I beg you to partake of this sacrifice (used at the end of an elegiac address)