尚齒

shàng chǐ thượng xỉ

Hán Việt: thượng xỉ · Pinyin: shàng chǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (xỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尊奉年高的人使居上。《禮記.祭義》:「殷人貴富而尚齒,周人貴親而尚齒。」《莊子.天道》:「鄉黨尚齒,行事尚賢,大道之序也。」也作「尚年」。

Eng

  • Cihui 尚齒 shàngchǐ v.o. <wr.> honor old age